Video walkthroughMở trong tab mới
4
Phòng ngủ
4
Phòng tắm
3.932
Diện tích (sqft)
1989
Năm xây
1.005 US$
Mỗi sqft
Modern, fully remodeled home in the premier gated community of Hawaii Loa Ridge. This 4-bedroom, 4-bathroom luxury residence features just under 4000sf of interior space including a 2nd ground level entertainment suite with wet bar that opens out to a heated pool, deck, and hot tub. With large lanai spaces featuring ocean and Diamond Head views, this home is perfect for entertaining in different a...
Hình thức sở hữu và thuê đất
Phòng ngủ và phòng tắm
Tiện nghi
Diện tích bên trong
Enter your work address to see real driving, transit, and bike times from this property.
Độ tin cậy trung bình
Ước tính
3.468.113 US$
882 US$/foot vuông
Khoảng giá trị
2,6 Tr US$ đến 5,6 Tr US$
Khoảng vừa: có ít bất động sản so sánh.
Tiền thuê ước tính
Chưa có dữ liệu
Hằng tháng
Xu hướng giá trị (24 tháng)
| Ngày | Sự kiện | Giá | $/foot vuông |
|---|---|---|---|
| 3 thg 9, 2026 | Đăng bán | 3.950.000 US$ | 1.005 US$ |
Nguồn: MLS. Lịch sử giá có thể không phản ánh đầy đủ mọi diễn biến của bất động sản này.
| Năm | Thuế | Định giá | Đất | Công trình | Thuế suất |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.043 US$ | 3.560.800 US$ | Không có | Không có | 0,34% |
Số liệu thuế hiển thị chỉ là ước tính. Vui lòng kiểm tra con số chính xác với cơ quan định giá của quận.
Muốn đặt lịch xem nhà? Nhắn cho Kai để có câu trả lời nhanh hơn.
Listing courtesy of James S Chan, Compass
Data provided by HICMLS
Last updated 20 thg 9, 2026
Information herein is deemed reliable but not guaranteed and should be independently verified. Copyright HiCentral MLS, Ltd. Listing information is provided for consumers' personal, non-commercial use and may not be used for any purpose other than to identify prospective properties consumers may be interested in purchasing.
3.950.000 US$
Các địa điểm lân cận của khu vực này đang được tổng hợp và sẽ sớm xuất hiện tại đây.
HaleAI tạo nội dung này từ MLS và dữ liệu công khai. Hãy xác nhận với chuyên viên của bạn trước khi dựa vào đó.
Bắt đầu rao bán
Giá rao ban đầu: 3.950.000 US$
Tuần đầu trên thị trường
Căn nhà bước vào nhóm được người mua nghiêm túc cân nhắc.
Đã rao 17 ngày
Nằm trong khoảng thời gian bán điển hình của thị trường này.
Hướng dẫn khu vực
So với các khu vực khác ở Oʻahu, dựa trên các địa điểm OpenStreetMap trong khu vực.
Mỗi điểm từ 1 đến 10 đếm số địa điểm OpenStreetMap ghi nhận trong vòng khoảng 800 mét quanh các căn nhà ở đây, rồi so với các khu khác trong thị trường. Điểm 10 nghĩa là có nhiều địa điểm loại đó ở gần hơn hầu hết các khu khác. Điểm số không đánh giá chất lượng hay mức độ an toàn.
Trường học gần đếm số trường trong tầm với của các căn nhà ở đây. Điểm này không nói lên trường tốt hay không. Hãy xác nhận trường được phân tuyến cho một căn nhà với nhà trường hoặc công cụ tra cứu trường chính thức.
Chưa có dữ liệu nghĩa là OpenStreetMap ghi nhận quá ít địa điểm ở đây để so sánh công bằng. Chúng tôi không bao giờ đoán điểm.
Loại nhà phổ biến nhất ở đây là Single Family Residence, và căn nhà điển hình được xây vào năm 1963.
HaleAI tạo nội dung này từ MLS và dữ liệu công khai. Hãy xác nhận với chuyên viên của bạn trước khi dựa vào đó.
3850 Kilauea Avenue
Honolulu, HI 96816
SingleFamilyResidence
Listing courtesy of Graham Realty Inc.
383 Kalaimoku Street E2001
Honolulu, HI 96815
Condominium
Listing courtesy of Locations LLC
901 Prospect Street 102
Honolulu, HI 96822
Condominium
Listing courtesy of eXp Realty
1715 Fern Street 301
Honolulu, HI 96826
Condominium
Listing courtesy of Coldwell Banker Realty
2745 Booth Road H
Honolulu, HI 96813
SingleFamilyResidence
Listing courtesy of Compass
Mức độ thuận tiện đi bộ
Ngoại ô
Ngoại ô. Đi bộ được phần nào, nhưng chủ yếu vẫn cần ô tô.
Mã bưu chính này rộng 11,6 dặm vuông, nên mức trung bình tính cả đất trống như công viên, sườn đồi và khu chưa phát triển. Ở nơi có nhà ở, mật độ cao hơn.
Dựa trên 7.409 đơn vị nhà ở, 11,6 dặm vuông, khoảng 640 đơn vị mỗi dặm vuông của mã bưu chính 96821. Nguồn: US Census ACS 2022 và Gazetteer.
Cách xếp hạng: số đơn vị nhà ở trên mỗi dặm vuông. Dưới 425 là nông thôn (ngưỡng đô thị của Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ), dưới 2.000 là ngoại ô, dưới 6.000 là đô thị, và từ 6.000 trở lên là đô thị mật độ cao.